バッグ
バック
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

túi

JP: そのおとこ彼女かのじょのバッグをうばった。

VI: Người đàn ông đó đã cướp túi xách của cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

バッグがひとあたらない。
Có một chiếc túi không thấy đâu.
わたしのバッグがつからないの。
Tôi không tìm thấy túi của mình.
バッグをけてください。
Làm ơn mở túi ra.
バッグはトランクにれて。
Hãy để túi vào cốp xe.
バッグを見張みはっていてね。
Hãy giữ túi này cho tôi nhé.
バッグがひらいてるよ。
Cái túi đang mở kìa.
バッグを荷造にづくりなさい。
Hãy đóng gói túi xách.
バッグをぬすまれました。
Chiếc túi của tôi đã bị đánh cắp.
バッグに物入ものいれすぎだよ。
Trong túi xách cậu đựng quá nhiều đồ rồi đấy.
いろんなサイズのバッグがあったよ。
Có nhiều túi xách các kích cỡ khác nhau.

Từ liên quan đến バッグ