Dịch nghĩa:

Một lý thuyết tốt được đặc trưng bởi việc nó tạo ra nhiều dự đoán, mà theo quan sát thì phần lớn là sai lầm hoặc không chính xác.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
quan điểm; diện mạo
Sát đoán; phán đoán
Ngộ sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chính chính xác; công bằng
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Dữ trước; tôi
Ngôn nói; từ
Sinh sinh; cuộc sống
Xuất ra ngoài
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Đặc đặc biệt
Chưng dấu hiệu; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng; thu thập; tìm kiếm; tham khảo; hỏi