Dịch nghĩa:

Những người tin tưởng sẽ có những dấu hiệu sau: họ sẽ trừ quỷ bằng danh tôi, nói những lời mới, bắt rắn bằng tay, và dù uống nọc độc cũng không hề hấn gì, đặt tay lên người ốm thì người đó sẽ khỏi.

Hán tự:

Tín niềm tin; sự thật
Giả người
Thứ tiếp theo; thứ tự
Ấn con dấu; biểu tượng
Bạn đồng hành; đi cùng; mang theo; bạn đồng hành
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Danh tên; nổi tiếng
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Linh linh hồn; hồn
Truy đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
Xuất ra ngoài
Tân mới
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thủ tay
rắn
Độc độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
Ẩm uống
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Hại tổn hại; thương tích
Thụ nhận; trải qua
Bệnh bệnh; ốm
Nhân người
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Trị trị vì; chữa trị