Dịch nghĩa:

Ở Trung Quốc, chữ Hán có nhiều nét nên đã thay thế chữ phức tạp bằng chữ giản thể dễ học hơn để nâng cao tỷ lệ biết chữ.

Hán tự:

Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Quốc quốc gia
Hán Trung Quốc
Tự chữ; từ
Số số; sức mạnh
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Phức bản sao; kép; hợp chất; nhiều
Tạp tạp
Phồn rậm rạp; dày đặc; mọc um tùm; tần suất; phức tạp; rắc rối
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Giản đơn giản; ngắn gọn
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Hoán trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
Thức phân biệt; biết
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Cao cao; đắt
Thôi suy đoán; ủng hộ
Tiến tiến lên; tiến bộ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ