推進 [Thôi Tiến]

すいしん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

động lực; lực đẩy

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

thúc đẩy (chính sách, dự án, phong trào, v.v.); tiến triển; phát triển; đẩy mạnh

JP: 法案ほうあん通過つうか推進すいしんしているロビイストは、運動うんどう資金しきん賄賂わいろきんをまぎれこませました。

VI: Các nhà vận động hành lang thúc đẩy thông qua dự luật đã lẫn lộn tiền hối lộ vào quỹ chiến dịch.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

調査ちょうさ担当たんとうしゃはどのルートが一番いちばん容易よういに、すなわち一番いちばん安上やすあがりにつくれるかも、鉄道てつどう推進すいしんしゃにアドバイスしうるであろう。
Người điều tra có thể tư vấn cho nhà phát triển đường sắt về tuyến đường dễ xây dựng nhất, tức là chi phí thấp nhất.
今後こんごは、しん事業じぎょう創造そうぞうによる経済けいざい活性かっせいという観点かんてんから、国民こくみんのコンセンサスにもとづいた早急そうきゅう内圧ないあつがた規制きせい緩和かんわ推進すいしんされなければなるまい。
Từ bây giờ, cần thúc đẩy việc nới lỏng quy định nội bộ gấp rút dựa trên sự đồng thuận của người dân, từ góc độ sáng tạo doanh nghiệp mới để kích thích kinh tế.
中国ちゅうごくでは漢字かんじ字数じすうおおいから、複雑ふくざつしげるたいをやめておぼえやすいたいえ、識字しきじりつたかめることがたい推進すいしん目的もくてきでした。
Ở Trung Quốc, chữ Hán có nhiều nét nên đã thay thế chữ phức tạp bằng chữ giản thể dễ học hơn để nâng cao tỷ lệ biết chữ.
こうしたことをじっくり考慮こうりょしてから、推進すいしんしゃ法律ほうりつあんというかたち計画けいかくあん提出ていしゅつするが、議会ぎかいでの批判ひはん対処たいしょするために、ルートの変更へんこう余儀よぎなくさせられるかもしれない。
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng những điều này, người đề xuất sẽ đệ trình kế hoạch dưới dạng dự luật, nhưng có thể buộc phải thay đổi lộ trình để đối phó với sự chỉ trích tại quốc hội.
そのいかけにこたえるチャンスをいまわたしたちはにしました。いまこのときこそが、わたしたちの瞬間しゅんかんです。いまこのときにこそ、わたしたちは人々ひとびとがまた仕事しごとにつけるようにしなくてはなりません。子供こどもたちのために、チャンスのとびらひらかなくてはなりません。繁栄はんえいもどし、平和へいわ推進すいしんしなくてはなりません。いまこのときにこそ、アメリカのゆめもどし、基本きほんてき真理しんりさい確認かくにんしなくてはなりません。大勢たいせいなかにあって、わたしたちはひとつなのだと。いきをしつづけるかぎり、わたしたちは希望きぼうをもちつづけるのだと。そしてうたぐふか悲観ひかん否定ひていするこえたいしては、そんなことできないというひとたちにたいしては、ひとつ国民こくみんたましい端的たんてき象徴しょうちょうするあの不朽ふきゅう信条しんじょうでもって、かならずやこうこたえましょう。
Chúng ta đã có cơ hội để trả lời câu hỏi đó ngay bây giờ. Đây chính là khoảnh khắc của chúng ta. Chính vào lúc này, chúng ta phải đảm bảo mọi người có thể trở lại làm việc. Vì lợi ích của trẻ em, chúng ta phải mở ra cánh cửa cơ hội. Chúng ta phải lấy lại sự thịnh vượng và thúc đẩy hòa bình. Chính vào lúc này, chúng ta phải lấy lại giấc mơ Mỹ và xác nhận lại những chân lý cơ bản rằng chúng ta là một trong số đông. Miễn là còn thở, chúng ta sẽ tiếp tục hy vọng. Và đối với những tiếng nói hoài nghi, bi quan và phủ nhận, những người nói rằng điều đó không thể, chúng ta sẽ trả lời họ bằng tín điều bất diệt kia, biểu tượng cho tâm hồn dân tộc.

Hán tự

Từ liên quan đến 推進

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 推進
  • Cách đọc: すいしん
  • Từ loại: danh từ; dùng với する thành động từ: 推進する
  • Độ trang trọng: cao, thường gặp trong văn bản hành chính, kinh tế, kỹ thuật
  • Cấu trúc thường gặp: N(の)+ 推進 / N を 推進する / 推進力 / 推進計画 / 推進委員会
  • Lĩnh vực: chính sách, dự án, quản trị, R&D, môi trường – năng lượng, hàng không – vũ trụ, cơ khí (nghĩa “propulsion”)

2. Ý nghĩa chính

  • Thúc đẩy, đẩy mạnh, dẫn dắt việc triển khai: Chủ thể (tổ chức/cá nhân) chủ động đẩy một chính sách, dự án hay hoạt động tiến về phía trước theo kế hoạch. Ví dụ: 改革の推進, プロジェクトを推進する.
  • Lực đẩy, sự đẩy tiến (kỹ thuật): Chỉ lực/ cơ chế làm vật thể chuyển động. Ví dụ: 推進力 (thrust), 電気推進 (điện đẩy), 船の推進機 (bộ phận đẩy của tàu).

3. Phân biệt

  • 推進 vs 促進(そくしん): Cùng là “thúc đẩy”. 推進 nhấn mạnh sự dẫn dắt có kế hoạch, tổ chức chịu trách nhiệm triển khai. 促進tăng tốc, tạo điều kiện để quá trình diễn ra nhanh hơn (yếu tố xúc tiến).
  • 推進 vs 進行(しんこう): 進行 là “tiến triển/diễn tiến” (trạng thái đang chạy), 推進 là hành động chủ động đẩy cho tiến triển.
  • 推進 vs 推奨(すいしょう): 推奨 là “khuyến nghị/đề xuất dùng”, không bao hàm triển khai. 推進tổ chức thực hiện và thúc đẩy.
  • 推進 vs 進める(すすめる): 進める là “tiến hành/tiếp tục” nói chung; 推進 mang sắc thái chính thức, quy mô, dùng nhiều trong chính sách/dự án.
  • 推進力 (lực đẩy) là thuật ngữ kỹ thuật; không dùng 促進力.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu câu:
    • N の 推進: デジタル化の推進, 多様性の推進
    • N を 推進する: 研究開発を推進する, 改革を推進する
    • Danh từ ghép: 推進力, 推進計画, 推進本部, 推進委員会, 推進室
  • Chủ thể thường là cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, ban dự án, hiệp hội.
  • Sắc thái: trang trọng, định hướng chiến lược; trong kỹ thuật mang nghĩa trung tính mô tả cơ chế lực đẩy.
  • Lưu ý dịch:
    • Ngữ cảnh xã hội – kinh tế: dịch là thúc đẩy/đẩy mạnh/triển khai.
    • Ngữ cảnh kỹ thuật: dịch là lực đẩy/động lực đẩy/propulsion.
    • Không dịch là “khuyến mãi” (promotion trong marketing) hay “khuyến nghị” (推奨).

Ví dụ kết hợp thường gặp

  • 環境政策の推進, カーボンニュートラルの推進, DX(デジタルトランスフォーメーション)の推進
  • 人事制度改革を推進する, 海外展開を推進する, 地域活性化を推進する
  • 推進力, 推進機, 推進剤, 電気推進, イオン推進, 推進エンジン

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Loại Từ (Nhật) Đọc Ghi chú/Khác biệt
Đồng nghĩa 促進 そくしん Xúc tiến, làm tăng tốc; thiên về tạo điều kiện hơn là dẫn dắt triển khai.
Gần nghĩa 推し進める おしすすめる Đẩy mạnh tiến hành; sắc thái mạnh mẽ, thường trong diễn văn/chính trị.
Gần nghĩa 進める すすめる Tiến hành nói chung; trung tính, ít tính tổ chức hơn 推進.
Thuật ngữ 推進力 すいしんりょく Lực đẩy (thrust) trong cơ học chất lưu, hàng không – vũ trụ.
Đối nghĩa 抑制 よくせい Kiềm chế, kìm hãm; trái với thúc đẩy.
Đối nghĩa 停滞 ていたい Đình trệ, trì trệ; trạng thái không tiến triển.
Đối nghĩa 阻止 そし Ngăn chặn; chủ động chặn quá trình.
Đối nghĩa 中止 / 後退 ちゅうし / こうたい Dừng lại / thoái lui; ngược hướng với đẩy mạnh.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (Kanji)

  • (スイ): bộ tay + chim đuôi ngắn ; nghĩa gốc: đẩy, suy đoán, tiến cử. Kun: 推す(おす) (đề cử, ủng hộ).
  • (シン): bộ đi + 隹; nghĩa: tiến lên, tiến triển. Kun: 進む(すすむ)/進める(すすめる).
  • Kết hợp: 推+進 → “đẩy cho tiến lên”, nên sinh nghĩa “thúc đẩy/đẩy mạnh” và “lực đẩy”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong tài liệu Nhật, 推進 thường đi kèm với cơ chế tổ chức: 推進本部 (ban chỉ đạo), 推進委員会 (ủy ban), 推進計画 (kế hoạch). Khi dịch, nên ưu tiên “thúc đẩy/đẩy mạnh/triển khai” thay vì “xúc tiến” nếu văn bản nhấn vào vai trò lãnh đạo triển khai. Ở mảng kỹ thuật, 推進力 tương ứng “thrust” trong hàng không – vũ trụ, “propulsion” là hệ thống/khái niệm bao quát: 電気推進, イオン推進. Cũng cần để ý sắc thái: trong lịch sử, từ này có thể gắn với chiến dịch tiêu cực (例: 戦争推進), nên ngữ cảnh quyết định giá trị tích cực/tiêu cực.

8. Câu ví dụ

  • JP: 政府は再生可能エネルギーの推進を最優先課題に位置づけている。
    VI: Chính phủ coi việc thúc đẩy năng lượng tái tạo là ưu tiên hàng đầu.
  • JP: 当社はグローバル展開を推進するために新たな拠点を開設した。
    VI: Công ty mở cơ sở mới để đẩy mạnh mở rộng toàn cầu.
  • JP: デジタル化推進室が各部門の業務改革を支援する。
    VI: Phòng thúc đẩy số hóa hỗ trợ cải cách nghiệp vụ cho các bộ phận.
  • JP: 研究開発を推進し、製品の競争力を高めていく。
    VI: Thúc đẩy R&D để nâng cao năng lực cạnh tranh sản phẩm.
  • JP: イオンエンジンの推進力は小さいが、長時間の運転で高い速度に達する。
    VI: Lực đẩy của động cơ ion nhỏ, nhưng vận hành lâu có thể đạt tốc độ cao.
  • JP: 地域活性化の推進には官民連携が不可欠だ。
    VI: Để thúc đẩy kích hoạt khu vực, hợp tác công – tư là không thể thiếu.
  • JP: 多様性と包摂の推進を企業文化の柱とする。
    VI: Lấy thúc đẩy đa dạng và hòa nhập làm trụ cột văn hóa doanh nghiệp.
  • JP: プロジェクト推進に伴い、スケジュールと予算管理を厳格化した。
    VI: Cùng với việc đẩy mạnh dự án, công tác quản lý tiến độ và ngân sách được siết chặt.
💡 Giải thích chi tiết về từ 推進 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?