Dịch nghĩa:

Máy tính bỏ túi rẻ như tất, lại quan trọng như bút chì và tẩy cho hàng ngàn học sinh Anh.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số
máy móc; cơ hội
Ngoa giày
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
Mãi mua
Duyên chì
Bút bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
Tiêu dập tắt; tắt
Thiên nghìn
Nhân người
Học học; khoa học
Đồng thiếu niên; trẻ em
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại