生 [Sinh]
せい
しょう
Danh từ chung
cuộc sống
JP: 死は生の正反対である。
VI: Cái chết là trái ngược hoàn toàn với cuộc sống.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam ⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
tôi
Danh từ dùng như hậu tố
⚠️Từ viết tắt
học sinh
🔗 学生・がくせい