復旧 [Phục Cựu]

ふっきゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 9000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

khôi phục; hoàn trả; phục hồi

JP: 現在げんざい通常つうじょうのサービスの早急そうきゅう復旧ふっきゅうつとめています。

VI: Hiện tại, chúng tôi đang nỗ lực khôi phục dịch vụ bình thường một cách khẩn trương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

システム障害しょうがい復旧ふっきゅう作業さぎょうは、徹夜てつや作業さぎょうとなりました。
Việc khôi phục hệ thống đã trở thành một công việc thức trắng đêm.
パスワードを復旧ふっきゅうすることはできませんでした。さい試行しこうしてください。
Không thể khôi phục mật khẩu. Vui lòng thử lại.
パスワードを復旧ふっきゅうするため、確認かくにんよう質問しつもんにおこたえください。
Để khôi phục mật khẩu, vui lòng trả lời câu hỏi xác nhận.
国土こくど安全あんぜん保障ほしょうしょう主要しゅよう業務ぎょうむは、米国べいこくないのテロ攻撃こうげき未然みぜんふせぎ、万一まんいち発生はっせいした場合ばあいは、被害ひがい最小限さいしょうげんめ、すみやかな復旧ふっきゅう実施じっしすることにある。
Nhiệm vụ chính của Bộ An ninh Nội địa là ngăn chặn các cuộc tấn công khủng bố tại Hoa Kỳ trước khi chúng xảy ra và, trong trường hợp chúng xảy ra, hạn chế thiệt hại tối thiểu và thực hiện phục hồi nhanh chóng.
この組織そしきは、現状げんじょうのままに、ほうっておかれるならば、やがて、破滅はめつするだろう。だがこの組織そしきを、復旧ふっきゅうさせようとすることは、かわわたっている最中さいちゅうに、うまをとりかえることとおなじようにむずかしい。
Tổ chức này, nếu để nguyên trạng, sớm muộn gì cũng sẽ sụp đổ. Nhưng việc phục hồi nó giống như thay ngựa giữa dòng, rất khó khăn.

Hán tự

Từ liên quan đến 復旧

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 復旧
  • Cách đọc: ふっきゅう
  • Loại từ: Danh từ; Danh động từ (サ変)
  • Lĩnh vực: Hạ tầng, thiên tai, quản lý rủi ro, kỹ thuật
  • Cụm thường gặp: 復旧する/させる, 復旧作業, 早期復旧, 全面復旧, 応急復旧, 復旧工事, 復旧見込み

2. Ý nghĩa chính

復旧 là “khôi phục lại trạng thái bình thường ban đầu” của cơ sở hạ tầng, dịch vụ hay hệ thống sau khi bị hư hại, gián đoạn (do thiên tai, sự cố…). Nhấn mạnh việc nối lại chức năng hoạt động.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 復旧 vs 復興: 復旧 là khôi phục chức năng sớm (điện, nước, giao thông). 復興 là tái thiết dài hạn, phát triển lại khu vực.
  • 復旧 vs 復元/修復: 復元/修復 là phục nguyên/tu bổ hình dạng, di sản. 復旧 chú trọng “vận hành trở lại”.
  • 復旧 vs 復活/回復: 復活 thường dùng cho sự sống lại/khôi phục (dịch vụ, sự kiện). 回復 là hồi phục sức khỏe, kinh tế… Tùy ngữ cảnh.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Báo cáo sau thiên tai/sự cố: 「電力が全面復旧した」「道路の復旧に数週間かかる」.
  • Hành chính/kỹ thuật: 「応急復旧」「早期復旧を目指す」.
  • Cấu trúc: 「〜が復旧する」「〜を復旧する」「復旧作業」「復旧見込み」.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
復興 Phân biệt Tái thiết Dài hạn, phát triển tổng thể khu vực
復元 Phân biệt Phục nguyên Khôi phục hình dạng, di sản
修復 Liên quan Tu bổ, sửa chữa Nhấn vào sửa vật thể
回復 Gần nghĩa Hồi phục Trạng thái tốt hơn nói chung (sức khỏe, kinh tế)
再開 Liên quan Mở lại, hoạt động lại Hệ quả sau khi 復旧 hoàn tất
被災 Liên quan Chịu thiên tai Bối cảnh dẫn tới nhu cầu 復旧
断水/停電 Đối lập theo sự cố Mất nước/Mất điện Trước khi 復旧

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • (ふく): trở lại, lặp lại.
  • (きゅう): cũ, trạng thái trước đây.
  • Cấu tạo: Hán ghép “trở lại + trạng thái cũ” → khôi phục như ban đầu.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong quản trị khẩn cấp, thường chia hai giai đoạn: “応急復旧” (khôi phục tạm để vận hành tối thiểu) và “本格復旧” (khôi phục hoàn chỉnh). Khi đọc tin, để ý cụm 「復旧の見通し」 để nắm thời điểm dự kiến.

8. Câu ví dụ

  • 倒木の撤去が進み、国道は今夜にも復旧する見込みだ。
    Việc dọn cây đổ đã tiến triển, quốc lộ dự kiến sẽ được khôi phục lưu thông trong tối nay.
  • 台風の影響で停電が続いたが、翌朝には全面復旧した。
    Do bão nên mất điện kéo dài, nhưng sáng hôm sau đã khôi phục hoàn toàn.
  • 水道管の破裂により、断水の復旧まで48時間かかる。
    Do vỡ ống cấp nước, mất 48 giờ để khôi phục cấp nước.
  • 通信網の復旧作業に多くの技術者が投入された。
    Nhiều kỹ sư đã được huy động cho công tác khôi phục mạng thông tin.
  • 応急復旧を終え、来週から本格工事に移る。
    Sau khi khôi phục tạm, từ tuần sau sẽ chuyển sang thi công hoàn chỉnh.
  • 線路の復旧には少なくとも一週間を要する。
    Việc khôi phục đường ray cần ít nhất một tuần.
  • 市は早期復旧を最優先に対応している。
    Thành phố đang ưu tiên hàng đầu việc khôi phục sớm.
  • 農地の復旧支援金が被災農家に給付された。
    Tiền hỗ trợ khôi phục ruộng vườn đã được cấp cho nông hộ bị thiên tai.
  • サーバーがダウンしたが、数時間でサービスが復旧した。
    Máy chủ bị sập nhưng dịch vụ đã khôi phục sau vài giờ.
  • 橋の復旧計画には耐震補強も含まれている。
    Kế hoạch khôi phục cây cầu bao gồm cả gia cố chống động đất.
💡 Giải thích chi tiết về từ 復旧 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?