大家 [Đại Gia]

たいか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

bậc thầy; chuyên gia; người có thẩm quyền

JP: あのひと物理ぶつりがく大家おおやです。

VI: Người kia là một chuyên gia về vật lý.

Danh từ chung

biệt thự; nhà lớn

Danh từ chung

gia đình giàu có; gia đình danh giá

🔗 大家・たいけ

Hán tự

Từ liên quan đến 大家