しーん
しいん
シーン

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

im lặng (như mộ); yên tĩnh (như trong cái chết)

JP: そのらせをいて、みなシーンとしてしまった。

VI: Nghe tin ấy, mọi người đều im lặng.

JP: いくつかのシーンがオリジナルからはずされた。

VI: Một số cảnh đã bị loại bỏ khỏi bản gốc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いーち、にーい、さーん、しーい、ごーお、ろーく、なーな、はーち、きゅーう、じゅーう、じゅーいち、じゅーに、じゅーさん
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, mười ba.
ぎゅーして。
Ôm chặt tôi đi.
すっげー!
Tuyệt quá!
ぶーす。
Boo!
しーっ!
Im lặng!
ぎゅーしていい?
Tôi có thể ôm bạn không?
やべー緊張きんちょうしてきたわ。
Trời ơi, tôi bắt đầu cảm thấy hồi hộp rồi.
しーっ、こえおおきい。
Shh, nói nhỏ thôi, giọng bạn to quá.
そろそろおひらきにしよかー。
Đã đến lúc chúng ta nên kết thúc buổi họp này.
責任せきにんるなんて面倒めんどうくせーなぁ。
Việc phải chịu trách nhiệm thật phiền phức.

Từ liên quan đến しーん