象 [Tượng]
ぞう
ゾウ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
voi
JP: その小さい男の子は目を大きく見開いて巨大な象を見た。
VI: Cậu bé nhỏ này đã mở to mắt nhìn con voi khổng lồ.