要る [Yêu]

いる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cần; cần thiết

JP: いまのところおかねはいらない。

VI: Hiện tại tôi không cần tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

る?
Cần không?
色鉛筆いろえんぴつります。
Tôi cần bút chì màu.
くるまるの?
Bạn cần xe hơi à?
地図ちずります。
Tôi cần bản đồ.
写真しゃしんりますよ。
Cần có ảnh.
説明せつめいりません。
Không cần giải thích.
両方りょうほうるよ。
Tôi cần cả hai.
これります?
Bạn cần cái này không?
現金げんきんるの。
Tôi cần tiền mặt.
にくらないよ。
Tôi không cần thịt.

Hán tự

Từ liên quan đến 要る