癒る [Dũ]

いる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ cổ

📝 thường là 腹がいる

bình tĩnh lại

🔗 腹が居る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しんじる人々ひとびとにはつぎのようなしるしともないます。すなわち、わたしによって悪霊あくりょうし、あたらしい言葉ことばかたり、へびをもつかみ、たといどくんでもけっしてがいけず、また、病人びょうにんけば病人びょうにんやされます。
Những người tin tưởng sẽ có những dấu hiệu này theo: họ sẽ trừ quỷ bằng danh thánh tôi, nói những lời mới, bắt rắn, và dù uống nọc độc cũng không hề hấn gì, đặt tay lên người ốm thì người đó sẽ được lành.

Hán tự

Từ liên quan đến 癒る