[Sinh]

なま
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

sống; chưa nấu; tươi

JP: アメリカじんにはよくあることだがかれはなまのさかなかない。

VI: Điều này phổ biến ở người Mỹ nhưng anh ấy không thích cá sống.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

tự nhiên; như nó vốn có; chưa chỉnh sửa

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

không bảo vệ (quan hệ tình dục); sống; không bao cao su

JP: ゴムをするとたしかに性感せいかんちるので、出来できればなまでしたいです。

VI: Thật sự là dùng bao cao su sẽ giảm cảm giác, nên tôi muốn làm không dùng bao nếu có thể.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

trực tiếp (không ghi âm)

JP: ある批評ひひょうが、バレーをえがいたわたしたら、なまのバレー公演こうえん必要ひつようがないとったことがあります。

VI: Một nhà phê bình đã nói rằng sau khi nhìn thấy bức tranh về múa ba lê của tôi, anh ta không cần phải đi xem biểu diễn ba lê trực tiếp nữa.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

thiếu kinh nghiệm; chưa mài giũa; non nớt; thô sơ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

hỗn xược; xấc xược

🔗 生意気

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bia tươi; bia chưa tiệt trùng

🔗 生ビール

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

trống (ví dụ: đĩa); chưa sử dụng

🔗 生テープ

Tiền tố

📝 trước tính từ

một chút; mơ hồ; một phần; hơi; nửa; bán-

Tiền tố

không đủ; chưa hoàn thiện; nửa vời; hời hợt

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

tiền mặt

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

hơi say

🔗 生酔い

Hán tự

Từ liên quan đến 生