山車 [Sơn Xa]

花車 [Hoa Xa]

だし
さんしゃ – 山車
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

xe diễu hành; xe lễ hội

JP: 川越かわごえ山車だしは、いわゆるほこ山車だしばれるかたちで、車輪しゃりんが3つ、もしくは4ついています。

VI: Xe hộ vận của Kawagoe được gọi là hoko yama-basha, có 3 hoặc 4 bánh xe.

Hán tự

Từ liên quan đến 山車