[Tương]

[Đương]

はた

Trạng từ

hoặc; nếu không thì

Trạng từ

hơn nữa; cũng vậy

Trạng từ

⚠️Từ cổ

có lẽ; có thể

Trạng từ

⚠️Từ cổ

dù sao thì; dù thế nào đi nữa

Trạng từ

⚠️Từ cổ

tuy nhiên; nhưng

Trạng từ

⚠️Từ cổ

chưa kể đến; không cần nói

Trạng từ

⚠️Từ cổ

như mong đợi; chắc chắn

Trạng từ

⚠️Từ cổ

📝 dùng để biểu thị sự phủ nhận mạnh mẽ, nghi ngờ hoặc cảm xúc

thực sự; hoàn toàn

Hán tự

Từ liên quan đến 将