Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
定めし
[Định]
さだめし
🔊
Trạng từ
chắc chắn
Hán tự
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Từ liên quan đến 定めし
かならず
luôn luôn; chắc chắn
きっと
chắc chắn; không nghi ngờ gì; gần như chắc chắn; rất có thể (ví dụ: 90 phần trăm)
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
必ずや
かならずや
chắc chắn
断じて
だんじて
tuyệt đối; dứt khoát
確かに
たしかに
chắc chắn
誓って
ちかって
chắc chắn; lời thề
いかさま
gian lận; lừa đảo; giả mạo
さだめて
chắc chắn
ぜひ
せひ
bón phân; bón
まさしく
chắc chắn; rõ ràng
定めて
さだめて
chắc chắn
屹度
きっと
chắc chắn; không nghi ngờ gì; gần như chắc chắn; rất có thể (ví dụ: 90 phần trăm)
必定
ひつじょう
chắc chắn
急度
きっと
chắc chắn; không nghi ngờ gì; gần như chắc chắn; rất có thể (ví dụ: 90 phần trăm)
慥かに
たしかに
chắc chắn
明確
めいかく
rõ ràng; chính xác; xác định; rõ rệt
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
正しく
まさしく
chắc chắn; rõ ràng
正に
まさに
chính xác; đúng; thực sự; chắc chắn
相違なく
そういなく
chắc chắn
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
確と
しかと
chắc chắn
確実
かくじつ
chắc chắn; đáng tin cậy
聢と
しかと
chắc chắn
Xem thêm