分担 [Phân Đảm]

ぶんたん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chia sẻ công việc; phân chia

JP: わたしたちは、家事かじ分担ぶんたんすることで合意ごういした。

VI: Chúng tôi đã đồng ý phân chia công việc nhà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タクシーだいきみ分担ぶんたんしよう。
Chúng ta chia sẻ tiền taxi nhé.
協力きょうりょくのぞむなら責任せきにん分担ぶんたんしなさい。
Nếu muốn hợp tác, hãy chia sẻ trách nhiệm.
家事かじ分担ぶんたんする夫婦ふうふがますますふえています。
Ngày càng có nhiều cặp vợ chồng chia sẻ việc nhà.
あなたは自分じぶん分担ぶんたん仕事しごとをしないことにたいしていつもいいわけをする。
Bạn luôn có lý do cho việc không làm phần việc của mình.
あなたは自分じぶん分担ぶんたん仕事しごとをしないことにたいしていつもいいわけばかりしている。
Bạn luôn tìm cớ cho việc không làm phần việc của mình.
わたし仕事しごといそがしくなったので、家事かじ分担ぶんたんしたいとったら、おっとしぶかおをした。
Vì công việc của tôi trở nên bận rộn, tôi đã đề nghị chia sẻ việc nhà và chồng tôi đã làm mặt lườm.
そのことは、かく研究けんきゅう分担ぶんたんしゃとこのテーマとの関係かんけい瞥見べっけんすれば、おのずからあきらかとなる。
Việc đó sẽ tự nhiên trở nên rõ ràng nếu nhìn qua mối liên hệ giữa các nhà nghiên cứu tham gia và chủ đề này.

Hán tự

Từ liên quan đến 分担

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 分担
  • Cách đọc: ぶんたん
  • Loại từ: danh từ; động từ する
  • Nghĩa ngắn: chia sẻ gánh vác, phân chia phần việc/chi phí
  • Lĩnh vực: công việc, gia đình, quản trị dự án
  • JLPT: N2

2. Ý nghĩa chính

Hành động phân chia công việc, trách nhiệm, chi phí để mỗi người/bộ phận gánh vác một phần. Ví dụ: 役割分担 (phân chia vai trò), 費用を分担する (cùng chia chi phí).

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 分配: phân phát “vật/tiền” theo tỉ lệ; 分担 nhấn “gánh vác phần việc/trách nhiệm”.
  • 担当: phụ trách; là kết quả sau khi 分担 xong (ai phụ trách gì).
  • 配分・割り当て: phân bổ; thiên về quy hoạch chỉ tiêu. 分担 mang sắc thái hợp tác cùng gánh.
  • 負担: gánh nặng; không bao hàm ý chia cho nhiều người.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 役割分担: chia vai trò trong nhóm, dự án, gia đình.
  • 家事分担: chia việc nhà giữa các thành viên gia đình.
  • 費用を分担する/交通費は各自分担: chia chi phí.
  • Động từ: 分担する(〜を); danh động từ: 〜の分担.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
役割分担 cụm liên quan phân chia vai trò Cụm cố định, rất thông dụng.
担当 hệ quả phụ trách Ai phụ trách gì sau khi đã phân chia.
分配 gần nghĩa phân phối Thiên về phân phát tài nguyên, lợi ích.
配分/割り当て liên quan phân bổ, chỉ tiêu Tính kế hoạch, định mức.
独り占め đối nghĩa bối cảnh ôm hết, chiếm trọn Đối lập tinh thần “cùng chia sẻ”.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 分(ブン/わける): chia, phần.
  • 担(タン/になう・かつぐ): gánh vác.
  • Hợp nghĩa: “gánh phần được chia” → chia nhau đảm trách.
  • Ghép hay gặp: 役割分担, 家事分担, 作業分担, 費用分担, 責任分担.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi thiết lập 役割分担, nên đi kèm tiêu chí đánh giá và thời hạn để tránh “名ばかり担当” (chỉ có tên mà không làm). Trong gia đình, “公平な家事分担” là chủ đề xã hội; diễn đạt “〜は私が、〜はあなたが” rất tự nhiên trong Nhật ngữ đời sống.

8. Câu ví dụ

  • 最初に分担を決めてから作業を始めよう。
    Hãy quyết định phân chia trước rồi mới bắt đầu công việc.
  • 夫婦で家事を分担している。
    Vợ chồng chúng tôi chia việc nhà.
  • 交通費は各自で分担してください。
    Chi phí đi lại mọi người tự chia.
  • このプロジェクトは役割分担が明確だ。
    Dự án này có phân chia vai trò rõ ràng.
  • 三社で費用を分担することに合意した。
    Ba công ty đã đồng ý chia chi phí.
  • 作業分担表を共有しました。
    Đã chia sẻ bảng phân công công việc.
  • 責任分担を曖昧にしないこと。
    Không được làm mơ hồ việc phân chia trách nhiệm.
  • 自治会で当番を分担した。
    Trong hội tự quản đã chia nhau trực nhật.
  • メンバー全員が均等に分担する必要はない。
    Không nhất thiết mọi người phải chia đều như nhau.
  • 今週の掃除は私が分担します。
    Tuần này việc dọn dẹp để tôi đảm trách phần của mình.
💡 Giải thích chi tiết về từ 分担 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?