パート
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

phần

JP: その試験しけんは2つのパートにかれていた。

VI: Kỳ thi đó được chia thành hai phần.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

người làm bán thời gian

🔗 パートタイマー

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bán thời gian

JP: ごめんね。明日あしたあさからパートがあるのよ。

VI: Xin lỗi nhé. Ngày mai tôi có ca làm thêm từ sáng đấy.

🔗 パートタイム

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パートの仕事しごとつけないと。
Tôi phải tìm một công việc bán thời gian.
わたしもパートがしたいな。
Tôi cũng muốn làm thêm.
パートではたらかなきゃいけないかもね。
Có lẽ tôi phải đi làm thêm.
パートではたらいてるだけよ。
Tôi chỉ làm việc bán thời gian thôi.
トムはパートとしてはたらいています。
Tom đang làm việc bán thời gian.
家内かないのパートの仕事しごと少々しょうしょう余分よぶんきんはいる。
Vợ tôi kiếm được một ít tiền thêm từ công việc làm thêm.
あねは、まちちゅう洋服ようふくてんでパートをしてます。
Chị gái tôi đang làm thêm ở cửa hàng quần áo trong thành phố.
ぼくのおにいちゃんは、図書館としょかんでパートしてるんだ。
Anh trai tôi làm thêm ở thư viện.
彼女かのじょはパートの仕事しごと応募おうぼするといってきかなかった。
Cô ấy đã nói là sẽ nộp đơn xin việc bán thời gian và không thay đổi quyết định.
なかにはパートで仕事しごとつづけるひともあれば、ボランティアの仕事しごとをするひともある。
Có người tiếp tục làm việc bán thời gian trong khi những người khác làm công tác tình nguyện.

Từ liên quan đến パート