バック
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

phía sau

Danh từ chung

nền

JP: うみをバックに記念きねん写真しゃしんろうよ。

VI: Chúng ta hãy chụp ảnh kỷ niệm với biển làm nền nhé.

Danh từ chung

hỗ trợ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lùi xe

JP: かれくるまをバックさせて車庫しゃこれた。

VI: Anh ấy đã lùi xe vào trong garage.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

số lùi

🔗 バックギア

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

hoàn tiền

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

hậu vệ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bơi ngửa

🔗 バックストローク

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

⚠️Từ viết tắt

cú đánh trái tay

JP: おれはバックでほう得意とくいだな。

VI: Tôi chơi tốt hơn khi đánh lùi.

🔗 バックハンド

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

tư thế doggy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わしのバックパックは、ぶちおもいぞ。
Ba lô của tôi nặng nề lắm.
これはバックパックのなかにしまいなさい。
Hãy cất cái này vào ba lô.
そのバックパックって、どこでったの?
Cậu mua cái ba lô này ở đâu thế?
あかしろをバックにするとよく目立めだつ。
Màu đỏ nổi bật trên nền trắng.
このバックパックはかれのものですか。
Chiếc ba lô này là của anh ấy phải không?
ヤニーはちいさなバックパックをってるんだ。
Yanni có một chiếc ba lô nhỏ.
彼女かのじょはそのせまみちなんとかバックでとおけた。
Cô ấy đã lùi xe qua con đường hẹp đó.
彼女かのじょはそのせまいドライブウェイをなんとかバックでとおけた。
Cô ấy đã lùi xe qua lối vào hẹp đó.
あの小売こうりてんのバックにはもっとおおきな会社かいしゃがひかえています。
Có một công ty lớn hơn đứng sau cửa hàng bán lẻ đó.
昨日きのう、トムはくるまをバックしていてメアリーの自転車じてんしゃをひいた。
Hôm qua, Tom đã lùi xe và cán phải xe đạp của Mary.

Từ liên quan đến バック