Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
クローズ
🔊
Danh từ chung
📝 thường trong tên thương hiệu
quần áo
Từ liên quan đến クローズ
閉じる
とじる
đóng
終う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
終える
おえる
kết thúc
終る
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
締め切る
しめきる
đóng kín; đóng chặt
締切る
しめきる
đóng kín; đóng chặt
閉まる
しまる
đóng
閉める
しめる
đóng
閉会
へいかい
bế mạc
閉幕
へいまく
hạ màn
閉扉
へいひ
đóng cửa
閉鎖
へいさ
đóng cửa
しめ切る
しめきる
đóng kín; đóng chặt
了う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
休校
きゅうこう
đóng cửa trường học
塞がる
ふさがる
bị đóng; bị chặn; lành lại (vết thương); bị đóng kín
塞ぐ
ふさぐ
bịt kín; đóng kín; chặn lại; bịt lại; che (tai, mắt, v.v.); nhắm (mắt, miệng)
封じる
ふうじる
niêm phong (ví dụ: một lá thư)
差し固める
さしかためる
đóng chặt; cảnh báo nghiêm khắc
差固める
さしかためる
đóng chặt; cảnh báo nghiêm khắc
引き立てる
ひきたてる
làm nổi bật; tăng cường
手仕舞
てじまい
thanh toán tài khoản; cân đối tài khoản; thanh lý
手仕舞い
てじまい
thanh toán tài khoản; cân đối tài khoản; thanh lý
散会
さんかい
hoãn lại
瞑る
つぶる
nhắm mắt; nhắm lại
窄める
すぼめる
làm hẹp lại; đóng (ô); nhún (vai); mím (môi)
節
せつ
dịp; thời điểm
終了
しゅうりょう
kết thúc
終業
しゅうぎょう
kết thúc ngày làm việc; kết thúc công việc
終結
しゅうけつ
kết thúc
結ぶ
むすぶ
buộc; kết nối
緘する
かんする
niêm phong; đóng kín
締まる
しまる
đóng
締める
しめる
buộc
鎖す
とざす
đóng; khóa
閉ざす
とざす
đóng; khóa
閉園
へいえん
đóng cửa công viên
閉場
へいじょう
đóng cửa (một nơi)
閉山
へいざん
kết thúc mùa leo núi
閉所
へいしょ
nơi chật hẹp
閉校
へいこう
đóng cửa trường học (trong ngày)
閉業
へいぎょう
đóng cửa kinh doanh; ngừng hoạt động
閉止
へいし
ngừng lại
閉院
へいいん
đóng cửa bệnh viện, cơ sở, đền chùa, v.v.; ngừng hoạt động
閉館
へいかん
đóng cửa
Xem thêm