オープン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từTha động từ
khai trương (cửa hàng mới, sân golf, đường băng, v.v.)
JP: 新しいショッピングモールが街のはずれにオープンした。
VI: Trung tâm mua sắm mới đã mở cửa ở ngoại ô thành phố.
Tính từ đuôi na
cởi mở; thẳng thắn
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
mở (xe, cổ áo, giải đấu, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
グランドオープンはいつなの?
Khi nào là khai trương vậy?
オープン戦だけ絶好調だった。
Chỉ thăng hoa trong trận đấu giao hữu thôi.
もうオープンしてる?
Đã mở cửa chưa?
お店のオープンはいつだったの?
Bạn khai trương quán này từ khi nào thế?
オープンワールドは楽しいけど疲れる。
Thế giới mở thật thú vị nhưng cũng khiến tôi mệt mỏi.
本日オープンセールを行っております。
Hôm nay chúng tôi đang có đợt giảm giá mở bán.
オープン戦が終わり、いよいよ開幕だ。
Mùa giải giao hữu đã kết thúc, cuối cùng mùa giải chính thức cũng bắt đầu.
最近地元に新しい施設がオープンした。
Gần đây một cơ sở mới đã được mở ở địa phương.
私は大阪までのオープンチケットを持っています。
Tôi có vé máy bay mở đến Osaka.
ね、ね、あの店、ニューオープンだって!よってみない?
Này, cửa hàng kia mới khai trương đấy! Ghé thử không?