とろい
トロい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

ngu ngốc

JP: ほらっ!ジャガイモが全部ぜんぶころがりてるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。

VI: Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

chậm chạp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運転うんてんがとろい。
Lái xe quá chậm.
なんでそんなにとろいの?
Sao bạn chậm thế?
わたしのパソコンとろい。
Máy tính của tôi rất chậm.
わたしのパソコン、めっちゃとろいの。
Máy tính của tôi chậm kinh khủng.
この検索けんさくエンジン、本当ほんとうにとろい。
Công cụ tìm kiếm này thật chậm.
やつ仕事しごとなんととろくさいんだ!
Bọn họ làm việc sao mà chậm chạp thế!

Từ liên quan đến とろい