Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
金銭
きんせん
のためではなく、
経験
けいけん
をとおして
学
まな
ぶという
気持
きも
ちでその
活動
かつどう
に
参加
さんか
しなさい。
Tham gia hoạt động này với tinh thần học hỏi qua kinh nghiệm chứ không phải vì tiền bạc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
金銭
きんせん
tiền; tiền mặt
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
無い
ない
không tồn tại
経験
けいけん
kinh nghiệm
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
言う
いう
nói
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
其の
その
đó; cái đó
活動
かつどう
hoạt động; hành động
参加
さんか
tham gia
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
学
Học
học; khoa học
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm