Dịch nghĩa:

Nghiên cứu khoa học không phải là công việc cơ học đã được định sẵn, mà là sự nỗ lực liên tục từ phía các nhà khoa học.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
máy móc; cơ hội
Giới máy móc; công cụ
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Giả người
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Kế thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Nỗ cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực