Dịch nghĩa:

"Tối qua bạn thức khuya nhỉ, mấy giờ bạn mới ngủ?" "Lúc năm giờ sáng. Vì hôm trước tôi chơi mahjong đến sáng, ngủ dậy lúc năm giờ chiều. Không thể ngủ được."

Hán tự:

Tạc hôm qua; trước
Dạ đêm
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Thời thời gian; giờ
Tẩm nằm xuống; ngủ
Ngũ năm
Tiền phía trước; trước
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Ma gai dầu; lanh; tê liệt
Tước chim sẻ
Minh sáng; ánh sáng
Phương hướng; người; lựa chọn
Khởi thức dậy
Tịch buổi tối
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Cộng cùng nhau
Đại lớn; to
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống