遅く [Trì]

おそく

Trạng từDanh từ chung

muộn

Trạng từ

chậm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よるおそくです。
Khuya rồi.
はやく。おそいです。
Nhanh lên. Đang chậm đấy.
おそくてもしないよりはまし。
Dù muộn còn hơn không làm.
もうおそいわよ。
Đã muộn lắm rồi đấy.
もうおそいから。
Đã muộn rồi.
いまさらおそいよ。
Bây giờ thì muộn rồi.
もうおそいので・・・。
Đã muộn rồi nên...
いそいいで。おそいぞ。
Nhanh lên, trễ rồi đấy.
おそくまでてます。
Tôi ngủ đến khuya.
みゃくおそいです。
Mạch đập chậm.