寝れる [Tẩm]
ねれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
có thể ngủ
🔗 寝る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全然寝れなかった。
Tôi không thể ngủ được chút nào.
ほとんど寝れなかった。
Tôi gần như không ngủ được.
どこでも寝れる。
Tôi có thể ngủ ở bất cứ đâu.
暑くて寝れなかったよ。
Trời nóng quá, tôi không thể ngủ.
疲れたけど寝れないわ。
Tôi mệt nhưng không thể ngủ được.
「寝れない」「俺も」
"Tôi không thể ngủ." "Tôi cũng vậy."
昨日はよく寝れた?
Bạn đã ngủ ngon không hôm qua?
飛行機の中では寝れなくてさ。
Tôi không thể ngủ được trong máy bay.
最近寝れないんだ。
Gần đây tôi không thể ngủ được.
僕、床で寝れるよ。
Tôi có thể ngủ trên sàn.