N + ならでは
JLPT N1
Biểu thị điều gì đó độc đáo hoặc đặc trưng chỉ có ở danh từ đó; 'chỉ tìm thấy ở', 'chỉ có thể với'.

Cấu trúc:

Noun + ならでは

Mô tả chi tiết

Mẫu Noun + ならでは làm nổi bật điều gì đó là độc nhất hoặc đặc trưng cho danh từ đó, gợi ý rằng chỉ có nơi này, người này hoặc vật này mới có thể sở hữu hoặc tạo ra điều đó.

Ví dụ:

Đây đúng là cảnh sắc chỉ có ở Nhật Bản.
Cá tươi là đặc sản chỉ có ở thị trấn này.
Kỹ thuật của anh ấy là độc nhất vô nhị.
Món thủ công này là độc quyền của cô ấy.