Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
御子
みこ
を
信
しん
じるものが、
一人
ひとり
として
滅
ほろ
びることなく、
永遠
えいえん
の
命
いのち
を
持
も
つためである。
Điều đó là để những ai tin vào Con Ngài sẽ không bị diệt vong mà có sự sống đời đời.
Ngữ pháp:
V ことなく (~kotonaku)
Có nghĩa 'không làm', 'không thực hiện', hoặc 'không xảy ra'.
JLPT N2
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
御子
みこ
Con của Chúa
信じる
しんじる
tin tưởng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
滅びる
ほろびる
sụp đổ; diệt vong; bị phá hủy; tuyệt chủng; chết
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
永遠
えいえん
vĩnh cửu; bất tử
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
御
Ngự
tôn kính; điều khiển; cai quản
子
Tử
trẻ em
信
Tín
niềm tin; sự thật
一
Nhất
một
人
Nhân
người
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
持
Trì
cầm; giữ