Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
喜劇
きげき
役者
やくしゃ
のジョークときたら、どれもこれも
古
ふる
くて、
以前
いぜん
に
聞
き
いたことのあるものばかりだ。
Những câu chuyện cười của diễn viên hài đó toàn là những câu cũ rích mà tôi đã nghe trước đây.
Ngữ pháp:
N + ときたら (〜tokitara)
Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ về một chủ đề; "nói về", "khi nhắc đến".
JLPT N1
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
喜劇
きげき
hài kịch
役者
やくしゃ
diễn viên; nữ diễn viên
ジョーク
trò đùa
此れ
これ
cái này
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng
劇
Kịch
kịch; vở kịch
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
者
Giả
người
古
Cổ
cũ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe