Dịch nghĩa:

Mọi loài động vật sống theo bầy đều có phương thức truyền thông nhất định để trao đổi thông tin và duy trì trật tự trong đàn.

Hán tự:

Tập tập hợp; gặp gỡ
Đoàn nhóm; hiệp hội
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Tình tình cảm
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Hoán trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
Trật đều đặn; lương; trật tự
Tự lời nói đầu; thứ tự
Duy sợi; dây
Trì cầm; giữ
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Phương hướng; người; lựa chọn
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống