Dịch nghĩa:

Nhờ sự phát triển của khoa học nông nghiệp, sản xuất lương thực thế giới đã kịp theo kịp sự gia tăng dân số, nhưng đánh đổi bằng tương lai.

Hán tự:

Nông nông nghiệp; nông dân
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Sinh sinh; cuộc sống
Sản sản phẩm; sinh
Nhân người
Khẩu miệng
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Mùi chưa; vẫn chưa
Lai đến; trở thành
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật