食料 [Thực Liệu]

しょくりょう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000

Danh từ chung

thực phẩm

JP: かれらはじゅうぶんな食料しょくりょうれられなかった。

VI: Họ không thể kiếm đủ lương thực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

食料しょくりょう供給きょうきゅう十分じゅっぷんだ。
Nguồn cung cấp thực phẩm đầy đủ.
10月じゅうがつまで食料しょくりょうつだろう。
Lương thực sẽ đủ đến tháng Mười.
食料しょくりょうひんわなくちゃ。
Tôi cần mua thực phẩm.
トムは食料しょくりょうった。
Tom đã mua thực phẩm.
いま十分じゅっぷん食料しょくりょうがある。
Hiện tại chúng tôi có đủ thực phẩm.
十分じゅっぷん食料しょくりょうがあるか。
Có đủ thực phẩm không?
食料しょくりょうひんしにかなくちゃ。
Tôi phải đi mua đồ tạp hóa.
食料しょくりょうはまだいくらでもある。
Thực phẩm vẫn còn rất nhiều.
みんなにわたるだけの食料しょくりょうがある。
Có đủ lương thực cho mọi người.
かれかれらに食料しょくりょうあたえた。
Anh ấy đã cung cấp thực phẩm cho họ.

Hán tự

Từ liên quan đến 食料

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 食料
  • Cách đọc: しょくりょう
  • Loại từ: Danh từ
  • Lĩnh vực: Đời sống, hậu cần, kinh tế nông nghiệp
  • Khái quát: Chỉ “thực phẩm, lương thực” nói chung, bao gồm mọi thứ để ăn (thịt, cá, rau, bánh, v.v.).

2. Ý nghĩa chính

食料thực phẩm/lương thực nói chung, thiên về phạm vi rộng và sử dụng thường nhật, cũng dùng trong bối cảnh dự trữ, cung ứng, tự cung tự cấp.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 食糧(しょくりょう): thường chỉ lương thực chủ yếu (như gạo, ngũ cốc) hoặc “nguồn cung lương thực” ở tầm vĩ mô, văn phong trang trọng hơn. 食料 bao quát hơn, dùng nhiều trong đời sống.
  • 食品(しょくひん): thực phẩm (hàng hóa, sản phẩm). Tính “mặt hàng” mạnh hơn.
  • 食べ物: đồ ăn (thân mật, khẩu ngữ).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Kết hợp thường gặp: 食料不足 (thiếu thực phẩm), 食料品店 (cửa hàng thực phẩm), 食料を備蓄する (dự trữ), 食料自給率 (tỉ lệ tự cung).
  • Ngữ cảnh: đời sống hàng ngày, phòng chống thiên tai, logistics, chính sách nông nghiệp.
  • Sắc thái: tổng quát, bao trùm; không nhất thiết giới hạn vào ngũ cốc.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
食糧 Phân biệt gần Lương thực (chủ yếu) Trang trọng, thiên về “nguồn lương thực” và ngũ cốc.
食品 Liên quan Thực phẩm (sản phẩm) Ngữ cảnh thương mại, sản xuất, phân phối.
食べ物 Gần nghĩa (khẩu ngữ) Đồ ăn Thân mật, hàng ngày.
Văn phong Lương thực, nguồn sống Từ Hán Nhật trang trọng/ẩn dụ.
飢餓 Đối lập ngữ nghĩa Nạn đói Trạng thái thiếu 食料 nghiêm trọng.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • : ăn, thực; On: ショク.
  • : liệu, vật liệu; On: リョウ.
  • Kết hợp: “vật liệu để ăn” → thực phẩm, lương thực nói chung.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong tin tức, chỉ số 食料自給率 phản ánh mức độ tự cung của một quốc gia. Khi nói về cứu trợ thiên tai, báo chí thường dùng 食料 để nhấn mạnh “đồ ăn thiết yếu” được phân phát cho người dân, bao gồm cả nước uống, đồ hộp, mì gói, rau quả.

8. Câu ví dụ

  • 災害に備えて食料を三日分備蓄している。
    Tôi dự trữ thực phẩm đủ cho ba ngày để phòng thiên tai.
  • 冷蔵庫の食料がほとんど尽きた。
    Thực phẩm trong tủ lạnh hầu như đã cạn.
  • 船に一週間分の食料を積み込んだ。
    Đã chất lên tàu thực phẩm đủ cho một tuần.
  • 被災地に食料と水が届けられた。
    Thực phẩm và nước đã được chuyển tới vùng thiên tai.
  • この地域では冬に食料不足が起こりやすい。
    Khu vực này dễ xảy ra thiếu thực phẩm vào mùa đông.
  • 野生動物の食料が減っている。
    Thực phẩm của động vật hoang dã đang giảm.
  • 彼は登山のために高カロリーの食料を用意した。
    Anh ấy chuẩn bị thực phẩm giàu calo cho chuyến leo núi.
  • 政府は食料自給率の向上を目指している。
    Chính phủ hướng tới nâng cao tỉ lệ tự cung thực phẩm.
  • 地域の市場で新鮮な食料を買う。
    Mua thực phẩm tươi ở chợ địa phương.
  • 保存のきく食料を中心に集めておこう。
    Hãy tập trung gom thực phẩm dễ bảo quản.
💡 Giải thích chi tiết về từ 食料 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?