Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はある
画家
がか
のアトリエを
久
ひさ
しぶりで
訪
たず
ねたが、その
画家
がか
は、
新
あたら
しいモデルを
手
て
に
入
い
れたばかりのところで、
大
おお
いに
上機嫌
じょうきげん
だった。
Tôi đã ghé thăm phòng làm việc của một họa sĩ sau một thời gian dài, người họa sĩ đó đang rất vui vì vừa có được một người mẫu mới.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
画家
がか
họa sĩ; nghệ sĩ
アトリエ
xưởng vẽ; xưởng
久しぶり
ひさしぶり
lâu rồi
訪ねる
たずねる
thăm; ghé thăm
其の
その
đó; cái đó
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
モデル
mô hình; mô hình giả
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
上機嫌
じょうきげん
tâm trạng tốt; vui vẻ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
久
Cửu
lâu dài
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
新
Tân
mới
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn
大
Đại
lớn; to
上
Thượng
trên
機
Cơ
máy móc; cơ hội
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét