Dịch nghĩa:

Suy thoái là giai đoạn đánh dấu sự suy giảm hoạt động kinh tế, sự gia tăng thất nghiệp, và sự giảm của giá cả và tiền lương.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Huống tình trạng
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thất mất; lỗi
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Giá giá trị; giá cả
Nhẫm giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
Kim vàng
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thời thời gian; giờ
Kỳ kỳ hạn; thời gian