Dịch nghĩa:

"Tom này, lúc động đất thì cậu có thức không?" "Hả, có động đất á?" "Ừ, lúc hơn một giờ rưỡi một tí. Lúc đó rung khá mạnh đấy." "Không đời nào, lúc đó tớ ngủ say như mọi khi."

Hán tự:

Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Khởi thức dậy
Thời thời gian; giờ
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Đại lớn; to
Dao lắc; rung
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Thụy buồn ngủ; ngủ