爆睡 [Bạo Thụy]

ばくすい

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Khẩu ngữ

ngủ say như chết

JP:てた?」「ねむ」「そ、そうか?」「なんかうなされてたよ。こわゆめでもてた?」

VI: "Bạn đang ngủ à?" - "Ngủ say." - "Thật à?" - "Bạn có vẻ như đang mơ, có phải đang mơ thấy ác mộng không?"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねむしたよ。
Tôi đã ngủ một giấc thật say.
トムもメアリーもねむだね。
Tom và Mary đều đang ngủ say.
トム、ねむしてるよ。
Tom đang ngủ say lắm.
「よくねむれた?」「ねむしました」
"Bạn ngủ ngon không?" "Tôi ngủ như chết."
昨夜さくや、トムはねむしてたよ。
Tối qua, Tom đã ngủ một giấc thật say.
アラームがったときは、ねむしてました。
Khi chuông báo thức reo, tôi đang ngủ say như chết.
「トム地震じしんのとききてた?」「え、地震じしんあったの?」「うん、1時半じはんすぎ。けっこうおおきなれだったよ」「まじか。普通ふつうねむしてたわ」
"Tom này, lúc động đất thì cậu có thức không?" "Hả, có động đất á?" "Ừ, lúc hơn một giờ rưỡi một tí. Lúc đó rung khá mạnh đấy." "Không đời nào, lúc đó tớ ngủ say như mọi khi."