うん
うむ
ううむ
Thán từ
vâng; ừ
JP: 「コーヒーのお替わりいる?」「うん、ぼくのは少なめ、弟のには多めについでね」
VI: "Bạn muốn thêm cà phê không?" "Ừ, tôi uống ít thôi, còn em trai tôi thì đổ đầy nhé."
JP: 「軽くならいいけど」「うむ、では金的と目潰しは有効にするか?」
VI: "Nếu nhẹ thôi thì được." "Ừm, vậy có cho phép đánh vào hạ bộ với móc mắt không?"
Thán từ
ừm; hừm
JP: う~む、相貌から判断するに上海からか。
VI: Ừm, nhìn qua thì có vẻ anh ấy đến từ Thượng Hải.
Thán từ
📝 rên rỉ (vì đau)
ôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うん。
Ừ.
「うんうん」彼は言った。
"Ừ, ừ," anh ấy nói.
うん。行きましょう。
Ừ, chúng ta đi thôi.
うん、時々はね。
Ừ, đôi khi thôi.
「大丈夫?」「うん」
"Bạn có ổn không?" "Ừ."
「買いたいの?」「うん」
"Bạn muốn mua à?" "Ừ."
うん、君は?
Ừ, còn bạn thì sao?
うん。欲しい!
Ừ, tôi muốn!
「おいしい?」「うん、おいしい」
"Ngon không?" "Ừ, ngon."
うん、とうなずいた。
Ừ, tôi gật đầu.