Thán từ

hả?; gì?

JP: え、かけるまえに、しっかりかぎをかけたんですね。

VI: Ồ, trước khi đi ra ngoài bạn đã khóa cửa thật chặt rồi phải không?

Thán từ

vâng; đúng rồi

JP: え、そうですとも。

VI: Ơ, đúng thế chứ!

🔗 はい

Trợ từ

⚠️Từ cổ

📝 ở cuối câu

nhấn mạnh câu hỏi

🔗 かえ; ぞえ; わえ

Trợ từ

⚠️Từ cổ

📝 sau danh từ, v.v.; khi gọi ai đó

này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

え?
Hả?
ええ結構けっこうです。是非ぜひどうぞ。
Ồ, không sao đâu, mời bạn.
ええと。。。
À...
「トム!」「え?」
"Tom!" "Gì thế?"
ええいいわ、でもまずは夕食ゆうしょくにしましょうよ。
Ồ, được thôi, nhưng chúng ta hãy ăn tối trước đi.
え? なにった?
Hả? Bạn nói gì cơ?
え、たこきが夕飯ゆうはん
Ồ, takoyaki làm bữa tối à?
ええ本当ほんとうに。素晴すばらしい時間じかんごすことができました。
Ừ, thực sự. Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
ええと、2はくです。
Ờ, hai đêm.
かれ少々しょうしょうのんべえだ。
Anh ấy hơi có chút nghiện rượu.