Dịch nghĩa:
カモメはうるさい鳴き声やフン害、ゴミ袋を裂いたり、 食べ物を狙って攻撃するなどの迷惑行為を引き起こします。
Mòng biển gây ra tiếng ồn, phân bẩn, xé túi rác và tấn công để lấy thức ăn, gây ra nhiều phiền phức.
Từ vựng:
鴎
カモメ
mòng biển thường
鳴き声
なきごえ
tiếng kêu (của động vật); tiếng hót
害
がい
tổn hại; ảnh hưởng xấu
ゴミ袋
ごみぶくろ
túi rác
裂く
さく
xé; xé toạc
食べ物
たべもの
thức ăn
狙う
ねらう
nhắm vào (với vũ khí, v.v.)
攻撃
こうげき
tấn công
為る
する
làm
迷惑
めいわく
phiền phức; rắc rối
行為
こうい
hành động; việc làm
引き起こす
ひきおこす
gây ra; tạo ra; dẫn đến; kích thích
Hán tự:
鳴
Minh
hót; kêu; vang
声
Thanh
giọng nói
害
Hại
tổn hại; thương tích
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
裂
Liệt
xé; rách; xé rách
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
狙
Thư
nhắm vào; ngắm; theo dõi; rình rập
攻
Công
tấn công; chỉ trích; mài giũa
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
起
Khởi
thức dậy