ゴミ袋 [Đại]

ごみ袋 [Đại]

塵袋 [Trần Đại]

ごみぶくろ

Danh từ chung

túi rác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゴミぶくろにハエがつどってる。
Có ruồi đậu trên túi rác.
このゴミぶくろ有害ゆうがい化学かがく物質ぶっしつ使用しようしていません。
Túi rác này không sử dụng hóa chất độc hại.
このビニールせいのゴミぶくろ有害ゆうがい科学かがく物質ぶっしつふくんでいません。
Túi rác nhựa này không chứa hóa chất độc hại.
あさからさぁ、パンパンのゴミぶくろしばろうとしたらやぶけてだい惨事さんじよ。
Từ sáng tới giờ, cố buộc túi rác căng phồng mà túi rách toang thật là thảm họa.
カモメはうるさいごえやフンがい、ゴミぶくろいたり、 ものねらって攻撃こうげきするなどの迷惑めいわく行為こういこします。
Mòng biển gây ra tiếng ồn, phân bẩn, xé túi rác và tấn công để lấy thức ăn, gây ra nhiều phiền phức.