Dịch nghĩa:

Quạ được biết đến trên toàn thế giới như một loài chim xui xẻo mang đến bất hạnh, với tiếng kêu giống tiếng người đáng sợ, bộ lông đen nhánh và hình ảnh chúng đang mổ xác thối.

Hán tự:

Thanh giọng nói
Tự giống; tương tự
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khí tinh thần; không khí
Vị hương vị; vị
Minh hót; kêu; vang
sơn mài; bảy
Hắc đen
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
Tử chết
Nhục thịt
Trác mổ; nhặt
姿
hình dáng
Nha quạ; quạ đen
Hạnh hạnh phúc; phước lành; may mắn
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Cát may mắn
Điểu chim; gà
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Tri biết; trí tuệ