[Bối]

[Tích]


Danh từ chung

lưng

JP: くび太陽たいようあつりつけた。

VI: Mặt trời chiếu gắt lên cổ và lưng tôi.

Danh từ chung

mặt sau; mặt sau (ví dụ: của ghế); gáy (sách)

JP: かれはいすのにもたれている。

VI: Anh ấy đang dựa vào lưng ghế ngồi.

JP: かれらは絶景ぜっけいにしてった。

VI: Họ đã đứng với cảnh quan tuyệt đẹp phía sau.

Danh từ chung

chiều cao; vóc dáng

JP: トムはジャックとおなじくらいだ。

VI: Tom cao ngang bằng Jack.

Danh từ chung

sườn núi

Hán tự

Từ liên quan đến 背