[Cơ]


Danh từ chung

cơ hội

JP: わたしたちはその最大限さいだいげん利用りようした。

VI: Chúng ta đã tận dụng tối đa thời cơ đó.

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

máy móc

JP: セールスマンはひきにく使つかかた操作そうさして説明せつめいした。

VI: Người bán hàng đã chỉ cách sử dụng máy xay thịt.

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

máy bay

JP: きゅう角度かくど上昇じょうしょうし、それから海岸かいがんはなれるにつれて水平すいへい飛行ひこううつった。

VI: Máy bay tăng độ cao một cách đột ngột và sau đó chuyển sang bay ngang khi xa bờ biển.

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm máy bay

JP: そのうち3はまだ帰還きかん報告ほうこくはない。

VI: Ba trong số đó vẫn chưa có báo cáo trở về.

Từ chỉ đơn vị đếm

Lĩnh vực: Trò chơi điện tử

đơn vị đếm (mạng sống còn lại)

Hán tự

Từ liên quan đến 機