ズバリ
ずばり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
dứt khoát
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chính xác
JP: その問題についての彼の意見はずばり的を射ている。
VI: Ý kiến của anh ấy về vấn đề này rất trúng phóc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の言葉はズバリ急所を言い当てた。
Lời nói của anh ấy đã trúng phóc vào điểm mấu chốt.
君が捜していたズバリそのものを見つけました。
Tôi đã tìm thấy chính xác thứ mà anh đang tìm kiếm.
遠回しに言うかわりに、ジョーンズはズバリ要点に迫った。
Thay vì nói vòng vo, Jones đã đi thẳng vào vấn đề chính.
「車購入の決め手となったのは、ズバリ何ですか?」「車体の曲線美に惚れました!」
"Điều gì đã quyết định việc bạn mua chiếc xe này?" "Tôi đã mê mẩn vẻ đẹp của đường cong thân xe!"
奥歯に物の挟まった言い方をせず、ズバリ直球で言ってあげる事をお勧めします。
Chúng tôi khuyên bạn nên nói thẳng, không vòng vo, thay vì nói một cách gián tiếp.