連続 [Liên Tục]

れんぞく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

liên tục; chuỗi

JP: 賢人けんじんいわく、人生じんせい失望しつぼう連続れんぞくである。

VI: Người khôn ngoan nói rằng cuộc đời là chuỗi những thất vọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人生じんせいすべ活動かつどう連続れんぞくである。
Cuộc đời là một chuỗi hoạt động liên tục.
わたし連続れんぞくがねいた。
Tôi liên tục bóp cò.
人生じんせいけっして失敗しっぱい連続れんぞくではない。
Cuộc đời không phải chỉ toàn thất bại.
かれ生涯しょうがいなが失敗しっぱい連続れんぞくだった。
Cuộc đời anh ấy là một chuỗi dài thất bại.
気温きおん連続れんぞくしてなんにち氷点下ひょうてんかだった。
Nhiệt độ liên tục ở dưới điểm đóng băng trong nhiều ngày.
3日みっか連続れんぞくしてあめった。
Mưa đã rơi liên tiếp ba ngày.
今日きょう5日いつか連続れんぞく株価かぶか下落げらくだ。
Hôm nay là ngày thứ năm liên tiếp chứng khoán giảm.
株価かぶか5日いつか連続れんぞくしてがった。
Cổ phiếu đã giảm trong năm ngày liên tiếp.
彼女かのじょ連続れんぞくして医学いがくてき発見はっけんをした。
Cô ấy đã liên tiếp phát hiện ra các bước tiến trong y học.
チームは5年間ごねんかん連続れんぞくして優勝ゆうしょうした。
Đội đã vô địch liên tiếp năm năm.

Hán tự

Từ liên quan đến 連続

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 連続
  • Cách đọc: れんぞく
  • Loại từ: Danh từ; する-động từ; trạng thái
  • Lĩnh vực: Thống kê, thể thao, truyền hình, mô tả hiện tượng
  • Cụm thường gặp: 連続する, 連続して, 連続ドラマ, 連続優勝, 連続記録

2. Ý nghĩa chính

“連続” là “liên tục, liên tiếp, nối tiếp nhau không đứt quãng”. Dùng cho sự kiện lặp lại dồn dập hoặc trạng thái không bị ngắt.

3. Phân biệt

  • 連続 vs 継続: “連続” nhấn mạnh không gián đoạn; “継続” là tiếp tục duy trì (dù có thể có nhịp nghỉ hợp lý).
  • 連続 vs 相次ぐ: “相次ぐ” là xảy ra liên tiếp nhưng tập trung vào tần suất nhiều trường hợp xảy ra.
  • 断続的: mang tính gián đoạn, trái nghĩa với 連続的.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mô tả chuỗi: 連続三日, 連続何時間も.
  • Thể thao/kỷ lục: 連続優勝, 連続出場, 連続ヒット.
  • Truyền hình: 連続ドラマ(phim dài tập).
  • Làm trạng từ: 連続して発生する(xảy ra liên tiếp).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
継続 Phân biệt Tiếp tục, duy trì Không nhất thiết liền mạch.
相次ぐ Liên quan Liên tiếp xảy ra Nhấn dồn dập nhiều vụ việc.
連鎖 Liên quan Dây chuyền Liên kết theo chuỗi nguyên nhân-kết quả.
断続 Đối nghĩa Gián đoạn Không liên tục.
中断 Đối nghĩa Gián đoạn, ngắt quãng Hành động ngừng lại.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 連: nối, liên hệ.
  • 続: tiếp tục, tiếp diễn.
  • Ghép nghĩa: nối tiếp không ngừng → liên tục.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi đếm “連続X回/日/時間”, số đi trước đơn vị: 連続3日, 連続5回. Với danh từ, thường đặt tiền tố: 連続優勝, 連続記録.

8. Câu ví dụ

  • 彼は連続三回でホームランを打った。
    Anh ấy đánh home run ba lần liên tiếp.
  • 事故が連続して発生した。
    Tai nạn xảy ra liên tiếp.
  • このドラマは毎週放送の連続作品だ。
    Bộ phim này là tác phẩm dài tập phát sóng hàng tuần.
  • チームは二年連続で優勝した。
    Đội đã vô địch hai năm liên tiếp.
  • 彼女は連続10時間も勉強した。
    Cô ấy đã học liên tục 10 giờ.
  • 雨が三日連続で降っている。
    Mưa rơi ba ngày liên tiếp.
  • 犯行は連続性が高いと見られる。
    Được cho là hành vi phạm tội có tính liên hoàn cao.
  • ミスが連続した原因を分析する。
    Phân tích nguyên nhân các lỗi xảy ra liên tiếp.
  • 彼は七試合連続で先発出場した。
    Anh ấy đá chính bảy trận liên tiếp.
  • 停電が連続して業務に影響が出た。
    Mất điện liên tiếp đã ảnh hưởng đến công việc.
💡 Giải thích chi tiết về từ 連続 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?