足下 [Túc Hạ]

そっか

Danh từ chung

dưới chân

JP: てん我々われわれ頭上ずじょうにあると同様どうように、我々われわれ足下あしもとにもある。

VI: Trời ở ngay trên đầu chúng ta cũng như dưới chân chúng ta.

🔗 足元

Danh từ chung

viết sau tên người nhận trong thư chính thức để thể hiện sự tôn trọng

Đại từ

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)  ⚠️Từ cổ, không còn dùng

📝 dùng để gọi người có địa vị ngang hoặc thấp hơn

ngươi; bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひと足下あしもとられるなよ。
Đừng để người khác coi thường mình.
足下あしもと注意ちゅういしてください。
Xin hãy chú ý đến chỗ bạn đặt chân.
くらいから、足下あしもとをつけて。
Vì trời tối, hãy cẩn thận chỗ bạn đặt chân.

Hán tự

Từ liên quan đến 足下