[Từ]


Danh từ chung

từ ngữ; viết; lời bài hát

Danh từ chung

ci (thể thơ Trung Quốc)

🔗 填詞

Danh từ chung

từ độc lập

🔗 辞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ああ!」は感嘆かんたんことばだ。
"Ah!" là một từ cảm thán.
「ああ」は感嘆かんたんことばだ。
"'Ah' là một từ cảm thán."
toのつかない不定ふていことば原形げんけい不定ふていことばう。
Người ta gọi dạng không có "to" của động từ nguyên mẫu là động từ nguyên mẫu không "to".
動詞どうしhelpはto不定ふていことば原形げんけい不定ふていことば両方りょうほうをとりますが、くだけた文体ぶんたいでは原形げんけい不定ふていことばおおいとされており、この例文れいぶんでもそれが使つかわれています。
Động từ "help" có thể đi kèm với cả to V và V nguyên mẫu, nhưng trong văn phong tự nhiên, người ta thường sử dụng V nguyên mẫu, điều này cũng được áp dụng trong ví dụ này.
つぎ動詞どうしはto不定ふていことばだけを目的もくてきにとります。
Các động từ sau chỉ lấy to vô định làm tân ngữ.
先行せんこうことばがthis,that,these,thoseの場合ばあいはwhichをもちいるのが普通ふつうです。
Thông thường, nếu từ chỉ định là this, that, these, those thì sử dụng which.
needless to sayは不定ふていことば慣用かんよう表現ひょうげんとして紹介しょうかいされることがおおいです。
Không cần phải nói, "needless to say" thường được giới thiệu như một cụm từ thông dụng với động từ nguyên mẫu.
英語えいごには8つのおも品詞ひんしがあります: 名詞めいし動詞どうし形容詞けいようし副詞ふくし代名詞だいめいし前置詞ぜんちし接続詞せつぞくしそして感嘆かんたんことば
Tiếng Anh có tám loại từ loại chính: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ, giới từ, liên từ và thán từ.
不定ふていことば形容詞けいようしてき用法ようほうには2種類しゅるいあり、①限定げんてい用法ようほう、②叙述じょじゅつ用法ようほう。②はもちろん主格しゅかく補語ほごです。
Có hai loại cách sử dụng tính từ của động từ không xác định: ① cách sử dụng hạn định và ② cách sử dụng mô tả, trong đó ② là bổ ngữ chủ ngữ.

Hán tự

Từ liên quan đến 詞