見物 [Kiến Vật]
見もの [Kiến]
みもの
Danh từ chung
cảnh đẹp; điểm thu hút; cảnh tượng
JP: 彼がダンスをする様子は見物だった。
VI: Cảnh tượng anh ấy nhảy múa thật là đáng xem.